(028) 6676 9900 – 0906 897 772 info@mcielts.com

IELTS Speaking Part 1: Topic: Career


speaking topic career


Topic Speaking Career cũng là IELTS Topic thường xuyên xuất hiện ở phần Speaking Part 1. Cùng tham khảo một số câu trả lời mẫu Band 7+ dưới đây nhé cả nhà.

Speaking Model Answers


1. Tell me about your job./ What job do you do?


Every single time I happen to give a self-introduction, the first piece of information I would bring up is the fact that I am a language teacher, a tutor, and a teaching assistant.


2. Why did you choose this job?


It would actually take me several minutes to explain how I became fully committed to pursuing an education occupation. First and foremost, it fits my personality and enables me to make the best of my comprehensive knowledge and academic experience. It also guarantees my financial self-sufficiency in the long run. Ultimately, such a job evokes in me a true sense of utmost pride.


3. What do you like about your job?


I must admit that being a language teacher is so rewarding. It mainly involves passing on valuable knowledge to people of all ages and from diverse cultures where English is not their mother tongues in the first place. This fact alone offers me a great deal of opportunities to improve and advance myself further among societies beyond my motherland.

topic speaking career

4. How long have you been doing this job?


To be precise, my career began in early 2018.


5. Is there anything you don’t like?


I don’t think my answer to this question will ever change. Absolutely not. Teaching undoubtedly benefits me in multiple ways all the time.




=> happen to + V: vô tình xảy đến

Eg: If you happen to meet Hank, please give him my regards.


=> bring up: nêu lên, đề cập tới

Eg: He ruined my mood by bringing that up.


=> the fact that + (S+V): thực tế rằng

Eg: The fact that none of her students knew how to swim surprised Sophia.


=> committed to + (n)/V-ing: cam kết thực hiện thành công một việc làm hay một kế hoạch

Eg: He is now committed to six hours of concentrated study every day.


=> pursue: theo đuổi

Eg: We all have life goals to pursue.


=> occupation: nghề nghiệp

Eg: The boy is too young to determine his dream occupation.


=> first and foremost: đầu tiên và trên hết

Eg: First and foremost, our CEO needs a new secretary.


=> fit (as a verb): vừa vặn, thích hợp

Eg: This pair of jeans fits you so well!


=> enable: khiến cho có thể

Eg: Learning from the past would enable us to reap success in the future.


=> make the best of: tận dụng một cách hiệu quả nhất có thể

Eg: We may not get another chance, so we must make the best of this golden opportunity.


=> comprehensive: tổng thể, toàn diện

Eg: A comprehensive workout aims to exercise each of the major muscle groups in the body.



=> financial self-sufficiency: việc tự túc về tài chính

Eg: Their humble financial self-sufficiency has kept them in poverty for three generations.


=> in the long run: về lâu dài

Eg: You may want to quit school now, but you will regret it in the long run.


=> evoke: gợi lên

Eg: Different colors evoke different emotions.


=> a sense of: sự cảm nhận về

Eg: As a dying person, he has no sense of fear at all.


=> utmost: vô cùng, hết sức

Eg: We cannot thank him enough for his utmost kindness.


=> pride: niềm hãnh diện

Eg: My father has never taken pride in his own son.


=> rewarding: bổ ích, có ý nghĩa

Eg: Making pots can be a satisfying and rewarding hobby for many people.


=> involve + (n)/V-ing: bao gồm, liên quan đến

Eg: The treatment does not involve the use of any artificial drugs.


=> pass on: truyền đạt

Eg: I didn’t hear much news that I could pass on to you.


=> mother tongue: tiếng mẹ đẻ

Eg: I had no idea your mother tongue was Cantonese.


=> in the first place: ngay từ đầu

Eg: Charles asked me out for dinner in the first place.


=> offer (as a verb): đưa ra, mang lại

Eg: She offered me a ride home.


=> a great deal of: vô cùng nhiều

Eg: I was still not convinced that she had made such a great deal of money the previous year.


=> motherland: quê hương

Eg: He devoted most of his life to the motherland.


=> to be precise: chính xác là

Eg: It was 6:23pm to be precise.


=> undoubtedly: chắc chắn

Eg: She undoubtedly feels affection for you.


=> benefit (as a verb): mang đến lợi ích/hưởng lợi

Eg: My little brother is stressed, and we believe a vacation would benefit him.


=> all the time: luôn luôn

Eg: He talks about you all the time.





Có thể bạn quan tâm

Pronunciation (phát âm) là một trong 4 tiêu chí chấm điểm kỹ năng Speaking trong kỳ thi IELTS. Pronunciation sẽ ảnh hưởng đến điểm số Speaking và Overall của bạn. Tuy nhiên, nếu pronunciation của bạn hiện tại chưa tốt thì phải làm sao? Hãy cùng Mc IELTS tìm hiểu các...


Vocabulary - Từ vựng là một yếu tố nền tảng giúp cải thiện tất cả các kỹ năng của bạn. Với phần thi Speaking, Vocabulary càng được đánh giá kỹ lưỡng hơn. Tuy nhiên, để đạt điểm cao về từ vựng trong kỳ thi IELTS thì bạn cần nhiều thời gian để nhớ và quen sử dụng chúng....

Cách nói lưu loát trong IELTS Speaking
Cách nói lưu loát trong IELTS Speaking

 IELTS Speaking đòi hỏi kỹ năng giao tiếp của bạn phải thật tốt với nhiều tiêu chí thì mới có thể đạt điểm cao. Một trong những tiêu chí chấm điểm IELTS Speaking là “Fluency and Coherence”. Nghĩa là sự trôi chảy và lưu loát (Fluency) trong bài nói cũng ảnh hưởng đến...

    Vui lòng để lại thông tin để nhận tư vấn

    * Chúng tôi tôn trọng thông tin cá nhân của bạn. Vì vậy, sẽ không bán hay chia sẻ bất kỳ thông tin nào của bạn.