(028) 6676 9900 – 0906 897 772 info@mcielts.com

ielts speaking women's day

Sắp đến 20/10 rồi, hãy cùng dành những lời chúc tươi đẹp nhất đến những người phụ nữ chúng ta thương yêu nhất. Sẽ còn tuyệt vời hơn nếu bạn tận dụng được kiến thức IELTS của mình để gửi những lời chúc bằng tiếng Anh nữa đấy! Hãy cùng học một số từ vựng liên quan đến chủ đề Women’s Day thông qua phần IELTS Speaking Part 2 dưới đây nhé.




Talk about a national day you want to celebrate.

You should say :

What day it is
when and how it is celebrated
what the importance of this day is


Model Answer:

Among the national days in Vietnam I take the most interest in is Vietnamese Women’s Day. It is celebrated on the 20th of October, which marks the 92nd anniversary of the Vietnam Women’s Union as of 2022.


To the best of my knowledge, our national women’s day derived from a historic event that involved women from across the country in an attempt to stand out against French colonial imperialism. The date of such event was then chosen to be Vietnamese Women’s Day, and ever since, it has been celebrated every year to advocate gender equality and the legitimate rights and interests of all female citizens.


In the present day, Vietnamese Women’s Day represents the entire nation to express its sincere appreciation and utmost respect for all the contributions Vietnamese women have long been making to the eternal well-being of their motherland on economic, political, and social aspects. Regardless of her age and social status, every single female individual in Vietnam deserves to receive batches of roses and congratulations cards from all the men associated with her life on such occasion.


As for me, I would plan to surprise my mother with a chocolate cream cake, on the top of which there is a line saying, “Happy Vietnamese Women’s Day! My Beloved Mom!” She and my aunt are the two women who matter the most to my life for now.




Cùng học một số từ vựng về chủ đề IELTS Speaking Part 2: Women’s Day ở bên dưới nhé!

=> Vietnamese Women’s Day: Ngày Phụ Nữ Việt Nam

Eg: Vietnamese Women’s Day is only nine days away.


=> Vietnam Women’s Union: Hội Liên Hiệp Phụ Nữ Việt Nam

Eg: The Vietnam Women’s Union has upheld its pioneering role in working for women’s happiness.


=> as of + (time/date): vào thời điểm

Eg: I have completed four articles as of this week.


=> to the best of my knowledge: theo tất cả những gì tôi biết

Eg: To the best of my knowledge, Jason was not the kind of person to give such comments.


=> derive: bắt nguồn từ

Eg: Greek snacks derive from the custom of spending hours socializing in a taverna, and vary widely by region.


=> historic: ghi dấu ấn lịch sử

Eg: This win could prove to be a historic turning point in the fortunes of the team.


=> in an attempt to + V: cố gắng thực hiện

Eg: We often read fiction in an attempt to gain insights into the human experience.


=> stand out against: nổi dậy phản đối

Eg: They’ll stand out against such humiliating conditions.



=> colonial imperialism: chủ nghĩa đế quốc thực dân

Eg: Indigenous peoples will continue to fight against colonial imperialism and for the right to shape their own destiny.


=> advocate (as a verb): chủ trương, ủng hộ

Eg: It is the job of the parent to advocate for their child.


=> gender equality: bình đẳng giới tính

Eg: Gender equality is not only a fundamental human right, but a necessary foundation for a peaceful, prosperous, and sustainable world.


=> legitimate: hợp lệ, hợp pháp

Eg: The government will not seek to disrupt the legitimate business activities of the defendant.


=> sincere: chân thành

Eg: He showed a sincere concern for her health.


=> appreciation: sự cảm kích, đánh giá cao

Eg: You are so generous that I would like to show my appreciation by treating you to dinner tonight.


=> contribution: đóng góp

Eg: We thank you for your contribution of time and money.


=> eternal: đời đời, vĩnh viễn

Eg: His kindness and support earned him her eternal gratitude.


=> well-being: sự an lành, thịnh vượng, phúc lợi

Eg: Doctors and nurses are responsible for the care and well-being of all their patients.


=> aspect: khía cạnh

Eg: Climate and weather affect every aspect of our lives.


=> regardless of: mặc cho

Eg: He does not want to maintain a healthy lifestyle, regardless of his girlfriend’s desperate advice.


=> associated with: có liên quan tới

Eg: His social problems are all associated with heavy drinking.


=> matter to + (n): có quan trọng, ảnh hưởng đối với

Eg: Whether she passes or fails the exam doesn’t matter to her at all.


=> for now: tạm thời bây giờ

Eg: They simply cannot do anything to get her out of there for now.

Hy vọng các bạn đã học được nhiều kiến thức bổ ích thông qua chủ đề IELTS Speaking Part 2: Women’s Day. Hãy ứng dụng các kiến thức này để gửi những lời chúc đến những người phụ nữ bạn yêu thương nhé!

Xem thêm chủ đề Speaking Part 1

Có thể bạn quan tâm

Pronunciation (phát âm) là một trong 4 tiêu chí chấm điểm kỹ năng Speaking trong kỳ thi IELTS. Pronunciation sẽ ảnh hưởng đến điểm số Speaking và Overall của bạn. Tuy nhiên, nếu pronunciation của bạn hiện tại chưa tốt thì phải làm sao? Hãy cùng Mc IELTS tìm hiểu các...


Vocabulary - Từ vựng là một yếu tố nền tảng giúp cải thiện tất cả các kỹ năng của bạn. Với phần thi Speaking, Vocabulary càng được đánh giá kỹ lưỡng hơn. Tuy nhiên, để đạt điểm cao về từ vựng trong kỳ thi IELTS thì bạn cần nhiều thời gian để nhớ và quen sử dụng chúng....

Cách nói lưu loát trong IELTS Speaking
Cách nói lưu loát trong IELTS Speaking

 IELTS Speaking đòi hỏi kỹ năng giao tiếp của bạn phải thật tốt với nhiều tiêu chí thì mới có thể đạt điểm cao. Một trong những tiêu chí chấm điểm IELTS Speaking là “Fluency and Coherence”. Nghĩa là sự trôi chảy và lưu loát (Fluency) trong bài nói cũng ảnh hưởng đến...

    Vui lòng để lại thông tin để nhận tư vấn

    * Chúng tôi tôn trọng thông tin cá nhân của bạn. Vì vậy, sẽ không bán hay chia sẻ bất kỳ thông tin nào của bạn.